Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

TOP 21 Đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 3 mức độ theo Thông tư 27 kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì 1 theo chương trình mới.

Với 21 đề thi cuối học kì 1 lớp 1 Kết nối tri thức, các em nắm được cấu trúc, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 1 năm 2022 – 2023 sắp tới. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề thi kì 1 lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

Đề thi kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 theo Thông tư 27

Trường Tiểu học…….

Lớp: 1……

Họ và tên: ………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: Tiếng Việt (Đọc) Lớp 1
Ngày kiểm tra: ……..

Câu 1. Đọc thành tiếng: 5đ

a. Đọc 29 chữ cái: 2đ

b. Đọc các vần sau: 3đ

ây, ôc, oi, uôn, uôm, ênh, ưng, uôt, ươi, ươt, ôp, ach

Câu 2. Thêm tiếng và đọc đúng các từ dưới mỗi tranh: 1.5 đ

Xem thêm:  Ma trận đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2021 - 2022 theo Thông tư 27

Câu 2

Câu 2

Câu 3. Thêm từ phù hợp rồi đọc câu dưới tranh: 1.5 đ

Câu 3

Cầu thủ số 7 …………..vào cầu môn

Câu 4. Đọc và trả lời câu hỏi:

Hôm qua, cô Thảo đến thăm nhà. Cô tặng Hà giỏ cam. Hà chọn quả to nhất mời bà. Bà khen và ôm Hà vào lòng.

+ Trả lời câu hỏi: (GV hỏi – học sinh trả lời)

1. Cô Thảo đem gì đến tặng Hà? (………điểm)

2. Qua đoạn văn trên em thấy Hà là người như thế nào? (………điểm)

Đáp án đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

Câu 1. Đọc thành tiếng:

a. Đọc 29 chữ cái: 2điểm ( M1)

  • Hs đọc đúng hết 26-29 chữ cái: 2đ
  • Đọc đúng: 20-25 chữ cái: 1.5đ
  • Đọc đúng: 14- 19 chữ cái: 1đ
  • Đọc đúng: 10-13 chữ cái: 0.75 đ
  • Đọc đúng: 6-9 chữ cái: 0.5 đ
  • Đọc đúng dưới 2-5 chữ cái 0.25 đ
  • Đọc được: 1 chữ cái 0 điểm

b. Đọc các vần: 3 điểm ( M1)

– Đọc đúng mỗi vần 0.25 đ

Câu 2: Đọc đúng các từ dưới mỗi tranh: 2đ ( M2)

Đúng mỗi từ 0.5đ

Cao chót vót, thả diều ( chơi diều), hươu cao cổ, chăm sóc ( Chăm sóc mẹ…)

Lưu ý:

  • Nếu học sinh đọc được các tiếng cho sẵn mà không nêu được các từ còn thiếu dưới tranh được nửa số điểm.
  • Học sinh có thể nói thêm từ ngữ nhưng đúng nội dung tranh thì vẫn được điểm tối đa.

Câu 3: Đọc đúng câu: “Cầu thủ số 7 sút bóng (đá bóng, đá mạnh bóng…) vào cầu môn.” – 1đ

– Học sinh chỉ đọc được những tiếng dưới tranh mà không nêu được từ còn thiếu: 0.5 đ

Câu 4:

  • Đọc câu: Sai mỗi tiếng trừ 0.25đ
  • Đọc và trả lời câu hỏi: 1.5đ
  • Đọc đoạn văn: ( M2)
  • Trả lời 2 câu hỏi: 1.5đ ( M3)

1. Cô Thảo đem gì đến tặng Hà?

Cô Thảo đem cam đến tặng Hà (1đ)

2. Qua đoạn văn trên em thấy Hà là người như thế nào?

Em thấy Hà biết yêu quí bà (Biết kính trọng bà, biết hiếu thảo,..) ( 0.5đ)

(Lưu ý nếu học sinh trả lời không tròn câu chỉ được nữa số điểm)

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1

Mạch kiến thức,
kỹ năng
Số câu
và số điểm
Mức 1
Nhận biết
(50%)
Mức 2 Thông hiểu
(30%)
Mức 3
Vận dụng
(20%)
Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Đọc a) Đọc
thành tiếng
Số câu
Số điểm 2 3 1 6
b) Đọc
hiểu
Đọc hiểu Số câu 2
Câu số 1 1
Số điểm 1 2
Kiến thức
TV
Số câu 1
Câu số 3
Số điểm 1 1
Tổng Số câu
Số điểm 4
Viết a) Chính tả Số câu 2 1 3
Số điểm 4 2 6
b) Bài tập
(KT.C. tả, từ, câu)
Số câu 1 1 2
Số điểm 1 1 2 4
Tổng Số câu
Số điểm 10
Xem thêm:  14 đề thi học kì I môn Toán lớp 1

Đề thi kì 1 môn Toán lớp 1 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

Trường Tiểu học:……………………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI
NĂM HỌC 2022 – 2023
Ngày kiểm tra:……./……./ 2022
Môn: Toán
Thời gian: 35 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :

Câu 1. a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

A. Mười lăm
B. Mười năm
C. Năm mươi
D. Mươi năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:

A. 60
B. 63
C. 64
D. 65

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Câu 2

A. 12 giờ
C. 2 giờ
B. 1 giờ
D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có……. hình vuông ?

Câu 3

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

A. 23
B. 56
C. 65
D. 32

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23
B. 56
C. 65
D. 32

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:

A. 68
B. 35
C. 62
D. 95

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

A. 67
B. 57
C. 34
D. 25

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14
B. 25
C. 39
D. 67

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5,10,15,20, ……, 30,35,40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 22
B. 23
C. 24
D. 25

Câu 6. a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 23, 12, 15, 45
B. 12,15, 23, 45
C. 45, 12, 23, 15
D. 15,12, 23, 45

Xem thêm:  Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2021 - 2022 sách Chân trời sáng tạo

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10
B. 11
C. 22
D. 33

Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

A. 20
B. 25
C. 30
C. 35

Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?

A. Thứ ba
B. Thứ tư
C. Thứ năm
C. Thứ sáu

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

23 – 11

55 + 20

33 + 6

73 – 3

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1: a) B; b) C

Câu 2: a) D; b) C

Câu 3: a) C; b) A

Câu 4: a) C; b) B

Câu 5: a) A; b) D

Câu 6: B

Câu 7: B

Câu 8: B

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

Câu 9

Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

MA TRẬN MÔN TOÁN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
(Trắc nghiệm 8, tự luận 2)
(Mức 1: 50%, mức 2: 40%, mức 3 10%)

TT Mạch KT, KN Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL

1

Số học: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán giải.

Số câu

4

2

1

1

8

Số điểm

4

2

1

1

8

Câu số

1,3,4,5

6,7

9

10

2

Hình học, đo lường: Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ lịch.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

2

8

TS câu

5

4

1

10

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 1 theo Thông tư 27

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 1

Exercise 1: Look at the picture and match

1. Exercise 1

A. Fish

2. Exercise 1

B. Cake

3. Exercise 1

C. Duck

4. Exercise 1

D. Bell

5. Exercise 1

E. Garden

Exercise 2: Complete these words

Exercise 2

Exercise 2

Exercise 2

1. _ air

2. p _ ncil

3. ch_ps

Exercise 2

Exercise 2

Exercise 2

4. _ ate

5. _ ook

6. _ oor

Exercise 3: Read and tick

1. A green book

2. Milk

3. A duck

Exercise 3

Exercise 3

Exercise 3

Exercise 3

Exercise 3

Exercise 3

A.

B.

A.

B.

A.

B.

-The end-

Đáp án đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 1

Exercise 1: Look at the picture and match

Exercise 2: Complete these words

1. Hair

2. Pencil

3. Chips

4. Gate

5. Book

6. Door

Exercise 3: Read and tick

1. A

2. B

3. A

…..

>>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận