Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm học 2021 – 2022 gồm 8 đề thi sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều. Qua đó, giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng đề thi học kì 2 cho học sinh theo chương trình mới.

Với 8 đề kiểm tra học kì 2 môn Tin học 6, có đáp án và bảng ma trận 3 mức độ còn giúp các em học sinh lớp 6 luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 thật tốt. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi môn Ngữ văn, môn Toán lớp 6. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 8 đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6:

Đề thi học kì 2 môn Tin học 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học 6 sách Kết nối tri thức

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1.Sơ đồ tư duy

HS trình bày được khái niệm và tác dụng của sơ đồ tư duy

Hs biết được các thành phần của sơ đồ tư duy

HS hiểu được ưu, nhược điểm của sơ đồ tư duy

HS hiểu được chủ đề chính, chủ đề nhánh trong sơ đồ tư duy

Số câu

3 (C1,2,5)

1 (C13)

2 (C3, 4)

1 (C14)

7

Số điểm

0,75

1,5

0,5

3

5,75

Tỉ lệ (%)

7,5

15

5

30

57,5

2. Định dạng văn bản

HS biết được các thao tác cơ bản khi định dạng văn bản

HS hiểu được các lệnh định dạng một đoạn văn bản, một trang văn bản

HS sử dụng được những lệnh để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản

Số câu

2 (C6,7)

2 (C8,9)

1 (C15)

5

Số điểm

0,5

0,5

1,5

2,5

Tỉ lệ (%)

5

5

15

25

3. Trình bày thông tin ở dạng bảng

HS biết được khái niệm trình bày thông tin ở dạng bảng

Hs hiểu được các lệnh trong điều chỉnh hàng, cột trong trình bày thông tin ở dạng bảng

Hs sử dụng được các lệnh trong trình bày thông tin ở dạng bảng

Số câu

1 (C10)

2 (C11,12)

1 (C16)

4

Số điểm

0,25

0,5

1

1,75

Tỉ lệ (%)

2,5

5

10

17,5

Tổng số câu

7

7

1

1

16

Tổng số điểm

3

4,5

1,5

1

10

Tỉ lệ (%)

30

45

25

100

Đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm 2021 – 2022

PHÒNG GD&ĐT…….
TRƯỜNG THCS……..
———****——–

KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TIN HỌC 6
Thời gian: 45 phút

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Xem thêm:  Đề thi Tin học trẻ tỉnh Đồng Tháp năm 2012 - Bảng B - Cấp THCS

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,…

Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

Câu 6: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A. Dòng.
B. Trang.
C. Đoạn.
D. Câu.

Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.

Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,…

Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
c. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

Xem thêm:  Tin học 6 Bài 15: Thuật toán

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

B. Tự luận: (7 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy?

Câu 14: (3 điểm) Quan sát Hình 9 và cho biết:

Câu 14

a) Tên của chủ đề chính.

b) Tên các chủ đề nhánh.

c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

Câu 15: (1,5 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản? Giải thích?

Hình 11

Câu 16: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Insert Left a) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
2) Insert Right b) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
3) Insert Above c) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
4) Insert Below d) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm 2021 – 2022

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

D

C

D

C

D

C

A

C

B

C

B. Tự luận: (7 điểm)

Câu Đáp án Điểm

Câu 13:

– Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.

– Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.

0,75

0,75

Câu 14:

a) Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6.

b) Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.

c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.

0,5

1,5

1

Câu 15:

– Tiêu đề: Căn lề giữa.

– Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.

– Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.

0,5

0,5

0,5

Câu 16:

1 – c

2 – d

3 – a

4 – b

0,25

0,25

0,25

0,25

Đề thi học kì 2 môn Tin học 6 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm 2021 – 2022

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO…….
TRƯỜNG THCS……..
NĂM HỌC: 2021 – 2022

ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian: 45p (không kể phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng

Câu 1: Ưu điểm của việc tạo SĐTD thủ công trên giấy là gì?

A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: Đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử, ….
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

Xem thêm:  Tin học 6 Bài 17: Chương trình máy tính

Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn
B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

Câu 3: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

A. Size
B. Orientation
C. Margins
D. Columns

Câu 4: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thêm hình ảnh vào văn bản
B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản
D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

Câu 5: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

Câu 5

Câu 6: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:

A. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…
B. Dải Home chọn lệnh Editing/Find…
C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…
D. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

Câu 7: Khi định dạng đoạn văn bản, muốn tăng mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?

Câu 6

Câu 8: Thuật toán là gì?

A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu
C. Một ngôn ngữ lập trình
D. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

Câu 9: Có ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

A. Tuần tự, rẽ nhánh, lặp
B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán
C. Rẽ nhánh, lặp và gán
D. Tuần tự, lặp và gán

Câu 10: Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

A. Ngôn ngữ chỉ sử dụng 2 kí hiệu 0 và 1
B. Ngôn ngữ lập trình
C. Ngôn ngữ tự nhiên
D. Ngôn ngữ chuyên ngành

B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Nêu tác hại, nguy cơ khi dùng Internet?

Câu 2: (2,5 điểm) Mô tả thuật toán của bài toán “Rửa rau” bằng 2 hình thức, liệt kê và sơ đồ khối?

Câu 3: (1,0 điểm) Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm 2021 – 2022

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Đúng mỗi câu 0,5 điểm, sai ghi 0 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

D

C

B

A

A

B

C

A

A

B

PHẦN II : TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1: 1,5 điểm

* Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

* Máy tính bị nhiễm virus hay bị mã độc

* Bị lừa đảo, đe dọa, dụ dỗ, bắt nạt trên mạng Internet.

* Thông tin không chính xác.

* Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng.

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 2:

2,5 điểm

* Hình thức liệt kê:

1. Cho rau vào chậu và xả nước cho ngập rau

2. Dùng tay đảo rau trong chậu

3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi

4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc.

* Hình thức sơ đồ khối:

Sơ đồ khối

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

1,5 điểm

Câu 3:

1,0 điểm

– Có trách nhiệm trên môi trường trực tuyến(không đưa những thông tin sai lệch, không đúng sự thật mang tính phản động, dụ dỗ, lôi kéo)

– Sử dụng công nghệ thông tin để làm bạn với sự giám sát của gia đình, thầy cô giáo.(Thời gian sử dụng Internet rõ ràng hợp lý, được sự cho phép của người lớn)

– Khuyến khích, động viên bạn bè và người thân chia sẻ thông tin phòng chống Covid-19 lành mạnh và bảo vệ bản thân theo bộ y tế 5K trên mạng Internet.

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận