Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình.

Với 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6, còn giúp các em luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 4 đề thi học kì 2 môn Toán 6:

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

TT Chủ đề Nội dung kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số câu
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Phân số và số thập phân

– Biết được khi nào thì 2 phân số gọi là nghịch đảo của nhau, phân số tối giản. Đổi hỗn số, số thập phân thành phân số

– Biết làm tròn số

– Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số và số thập phân để thực hiện phép tính.

– Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

5

1

3

8

1

2

Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

– Biết kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu.

– Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.

– Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện

1

1

1

2

1

3

Những hình học cơ bản

– Nhận biết và so sánh góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.

– Biết được điểm nằm giữa hai điểm. Tính được độ dài đoạn thẳng.

-Vận dụng kiến thức về trung điểm để chứng minh một điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không.

2

1/2

1/2

2

1

Tổng số câu

8

1

4

1

1/2

1

12

3

Tổng số điểm

2,0

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

3,0

7,0

Tỉ lệ %

40

30

20

10

30

70

Xem thêm:  Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2022 - 2023 (Sách mới)

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022

TRƯỜNG THCS TT………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
Năm học: 2021-2022
Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ): Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng

A. 0
B. 2
C. 1
D. -1

Câu 2: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu?

A.1
B. 4
C. 3
D. 2

Câu 3: Góc bẹt bằng

A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450

Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

A. \frac{1}{4}
B. \frac{5}{2}
C. \frac{2}{5}
D. \frac{1}{4}

Câu 5: Viết hỗn số 3\frac{1}{5}dưới dạng phân số

A. \frac{3}{5}
B. \frac{16}{5} 
C. \frac{8}{5}
D. \frac{3}{3}

Câu 6: Có bao nhiêu phút trong \frac{7}{15} giờ?

A. 28 phút
B. 11 phút
C. 4 phút
D. 60 phút

Câu 7: Góc nào lớn nhất

A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt

Câu 8: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130

Câu 9: Kết quả của phép tính: \frac{9}{10}-\left(\frac{9}{10}-\frac{1}{10}\right)

A. \frac{-1}{10}
B. \frac{1}{10}
C. \frac{9}{10}
D. \frac{-9}{10}

Câu 10: Tính 25% của 12 bằng

A. 2
B. 3
C. 4
D. 6

Câu 11: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối lần ta được kết quả dưới đây:

Xem thêm:  Bộ đề thi học kì 2 môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 năm 2021 - 2022 (Sách mới)

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

6

12

4

A. \frac{3}{10}
B. \frac{3}{5}
C. \frac{1}{5}
D. \frac{3}{4}

Câu 12: Kết quả của phép tính \frac{-1}{13}:\frac{7}{-13}

A. \frac{-7}{169}
B. \frac{1}{7}
C. \frac{7}{169}
D. \frac{-1}{7}

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 13 (2,0đ): Thực hiện phép tính.

a. \frac{13}{6}+\frac{-1}{6}
b. (-8,5) + 16,35 + (-4,5)
c. \frac{3}{5}.\frac{11}{7}+\frac{3}{5}.\left(\frac{-4}{7}\right)+\frac{2}{5}

Câu 14 (2đ): Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

15

20

18

22

10

15

a. Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.

b. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.

Câu 15 (3,0đ): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.

a. Tính ME

b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 6 năm 2021 – 2022

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

D

B

A

B

A

D

C

B

B

B

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7đ).

Câu

Nội dung

Điểm

1

(2,0đ)

a. \frac{13}{6}+\frac{-1}{6}=\frac{13+\left(-1\right)}{6}=\frac{12}{6}=2

0,5

b. (-8,5) + 16,5 + (-4,5) = – (8,5 + 4,5) + 16,5 = -13 + 16,5 = 3,5

0,75

c. \frac{3}{5}.\frac{11}{7}+\frac{3}{5}.\left(\frac{-4}{7}\right)+\frac{2}{5}=\frac{3}{5}.\left(\frac{11}{7}+\frac{-4}{7}\right)+\frac{2}{5}=\frac{3}{5}.1+\frac{2}{5}=1

0,75

2

(2,0đ)

a. Vẽ đúng biểu đồ

1,0

b. Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:

20 + 22 +15 = 57

Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là:

\frac{57}{100}=0,57

1,0

3

(3,0đ)

a. Vẽ đúng hình

Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên:

ME + MF = EF

Hay ME + 5 = 10

Suy ra ME = 5 cm

0,5

1,5

b. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF

Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F và ME = MF = 5 cm

1,0

Xem thêm:  Đề thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 6 năm 2021 - 2022 sách Chân trời sáng tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2

Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) \frac{5}{23}.\frac{17}{26}+\frac{5}{23}.\frac{9}{26}
b) \left((15,25+3,75\right).4+\left(20.71+5,29\right).5
c) 25\%-1\frac{1}{2}+0,5.\frac{12}{5}

Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:

a) \frac{4}{5}+\frac{7}{6}:x=\frac{1}{6}
b) \frac{2}{9}-\frac{7}{8}.x=1
c) \frac{x-2}{3}=\frac{x+1}{4}

Bài 3: (2 điểm). Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7 bằng \frac{3}{10} số học sinh toàn trường và bằng \frac{6}{5}số học sinh khối 8.

a) Tính số học sinh mỗi khối?

b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?

Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.

b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?

b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình?

Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

Số lần đánh răng

1 2 3

Số học sinh

8 21 11

1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày?

2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

a) Thực hiện đánh răng một lần;

b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.

Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n để phân số \frac{n+4}{n+1}nhận giá trị nguyên

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận