Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2022 – 2023 sách Cánh diều 14 Đề

Photo of author

By THPT An Giang

Chào mừng bạn đến với blog chia sẻ Trường THPT An Giang trong bài viết về ” đề thi lớp 3 “. Chúng tôi sẽ cung cấp và chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức dành cho bạn.

Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2022 – 2023 sách Cánh diều gồm 14 đề thi môn Toán, Tiếng Việt, Tin học, Tiếng Anh, Công nghệ, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi cuối học kì 2 năm 2022 – 2023 cho học sinh của mình theo chương trình mới.

Đồng thời, cũng giúp các em học sinh rèn kỹ năng giải đề thi học kì 2 năm 2022 – 2023 thật nhuần nhuyễn. Vậy chi tiết mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí 14 đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh diều trong bài viết dưới đây:

Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh diều

  • Đề thi học kì 2 môn Toán 3 sách Cánh diều
  • Đề thi học kì 2 môn Tin học 3 sách Cánh diều
  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3 sách Cánh diều
  • Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 sách Cánh diều
  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Toán 3 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 theo Thông tư 27

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?

A. Điểm GB. Điểm BC. Điểm DD. Điểm H

Câu 2. Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là:

A. IB. IIC. VD. X

Câu 3. Số 13 048 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn ta được số:

A. 10 000B. 13 000C. 13 050D. 20 000

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương?

A. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnhB. Khối lập phương có tất cả 8 mặtC. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhauD. Khối lập phương có tất cả 12 cạnh

Câu 5. 2 ngày = … giờ?

A. 12B. 24C. 48D. 56

Câu 6. Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?

A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8

Câu 7. Hà mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 12 000 đồng. Hà đưa cô bán hàng 3 tờ tiền giống nhau thì vừa đủ. Vậy 3 tờ tiền Hà đưa cô bán hàng có mệnh giá là:

A. 2 000 đồngB. 5 000 đồngC. 10 000 đồngD. 20 000 đồng

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Cho bảng số liệu thống kê sau:

Tên

Hoa

Hồng

Huệ

Cúc

Chiều cao

140 cm

135 cm

143 cm

130 cm

Dựa vào bảng số liệu thống kê trên trả lời các câu hỏi:

a) Bạn Hoa cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

………………………………………………………………………………………………………………..

b) Bạn Huệ cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

………………………………………………………………………………………………………………..

c) Bạn nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?

………………………………………………………………………………………………………………..

d) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc bao nhiêu xăng-ti-mét?

………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 9. Đặt tính rồi tính

17 853 + 15 097

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

40 645 – 28 170

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

24 485 × 3

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

96 788 : 6

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

…………………….

……………………. …………………….

…………………….

Câu 10.Tính giá trị biểu thức:

a) (20 354 – 2 338) × 4

= ………………………………………..

= ………………………………………..

b) 56 037 – (35 154 – 1 725)

= ………………………………………..

= ………………………………………..

Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào☐

a) Số 27 048 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn được số 30 000.☐

b) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình vuông.☐

c) Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.☐

d) 23 565 < 23 555 ☐

Câu 12. Giải toán

Một nông trường có 2 520 cây chanh, số cây cam gấp 3 lần số cây chanh. Hỏi nông trường đó có tất cả bao nhiêu cây chanh và cây cam?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Trong ví có 3 tờ tiền 10 000 đồng, 20 000 đồng, 50 000 đồng. Không nhìn vào ví lấy ra 2 tờ tiền. Viết các khả năng có thể xảy ra.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 3

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

D

D

A

B

C

D

D

Phần 2. Tự luận

Câu 8.

a) Bạn Hoa cao 140 cm.

b) Bạn Huệ cao 143 cm.

c) So sánh: 130 < 135 < 140 < 143.

Vậy bạn Huệ cao nhất, bạn Cúc thấp nhất.

d) Bạn Hồng cao hơn bạn Cúc là:

135 – 130 = 5 (cm)

Câu 9.

Câu 10.

a) (20 354 – 2 338) × 4

= 18 016 × 4

= 72 064

b) 56 037 – (35 154 – 1 725)

= 56 037 – 33 429

= 22 608

Câu 11.

a) Số 27 048 làm tròn đến chữ số hàng chục nghìn được số 30 000 (Đ)

Giải thích: Số 27 048 gần với số 30 000 hơn số 20 000. Nên khi làm tròn số 27 048 đến chữ số hàng chục nghìn được số 30 000.

Xem thêm:  Tả cảnh bình minh trên quê hương em hay nhất

b) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình vuông (S)

Giải thích:Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, các mặt đều là hình chữ nhật.

c) Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4 (S)

Giải thích:Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.

d) 23 565 < 23 555 (S)

Giải thích:23 565 >23 555

Câu 12.

Bài giải

Nông trường đó có số cây cam là:

2 520 × 3 = 7 560 (cây)

Nông trường đó có tất cả số cây chanh và cây cam là:

2 520 + 7 560 = 10 080 (cây)

Đáp số: 10 080 cây

Câu 13. Các khả năng có thể xảy ra là:

Có thể lấy ra 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 20 000 đồng.

Có thể lấy ra 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng.

Có thể lấy ra 1 tờ 20 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Cánh diều

Năng lực, phẩm chất Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL

Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm quen với chữ số La Mã. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Số câu

2

4

2

4

Số điểm

1 (mỗi câu 0,5 điểm)

5

1

5

Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ dài, đo khối lượng.

Số câu

1

1

1

1

3

1

Số điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

1,5

0,5

Hình học: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông.

Số câu

1

1

2

Số điểm

0,5

0,5

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

4

2

5

1

1

7

6

Số điểm

2

1

6

0,5

0,5

3,5

6,5

Đề thi học kì 2 môn Tin học 3 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3 theo Thông tư 27

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1. Trong máy tính có các loại tệp nào?

A. Văn bảnB. Hình ảnhC. Âm thanh, videoD. Tất cả các phương án trên

Câu 2. Quan sát cây thư mục sau vào cho biết thư mục Ảnh chứa các thư mục con nào?

A. Động vật, HoaB. Hoa, Phong cảnh, Đoàn, Đội, Động VậtC. Đoàn, ĐộiD. Động vật, Hoa, Phong cảnh

Câu 3. Chọn phương án sai. Khi sử dụng Internet, có thể:

A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.D. bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

Câu 4. Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?

A. Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một cửa sổ từ một trang web lạ với yêu cầu điền thông tin cá nhân.B. Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.C. Hạn chế đăng nhập ở các máy tính công cộng.D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 5. Để kích hoạt phần mềm trình chiếu PowerPoint em làm như thế nào?

A. Nháy đúp chuột phải vào biểu tượngB. Nháy chuột trái vào biểu tượngC. Nháy đúp chuột vào biểu tượng D. Nháy chuột phải vào biểu tượng

Câu 6. Sau khi xem video về quá trình nảy mầm của hạt đậu. Em hãy cho biết: Lá đậu sẽ mọc ra từ đâu?

A. Lá đậu sẽ mọc ra từ thânB. Lá đậu sẽ mọc ra từ rễC. Lá đậu mọc ra từ hạtD. Lá đậu mọc ra từ gốc

Câu 7. Chọn điều kiện ghép với công việc sau đây để được câu nói “Nếu … thì em xem phim hoạt hình trên Internet” hợp lí?

A. Có máy tính kết nối internetB. Máy tính không có kết nối internetC. Máy tính bảng không có kết nối internetD. Điện thoại thông minh không có kết nối internet

Câu 8. Chọn phát biểu sai:

A. Không nên chia nhiệm vụ thành việc nhỏ vì sẽ lãng phí thời gian.B. Nên chia nhiệm vụ thành những việc nhỏ hơn.C. Nếu chia nhỏ nhiệm vụ một cách hợp lí sẽ dễ thực hiện, dễ phân công và có thể giao máy tính trợ giúp thực hiện.D. Khi được giao nhiệm vụ, em phải xác định được những gì đã có và phải làm gì, cần tạo ra cái gì.

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Câu 1. (3 điểm) Em hãy ghép các nút lệnh với chức năng của nó:

Câu 2. (1,5 điểm) Em hãy viết thêm vào dấu ? để được câu “Nếu … thì …” phù hợp?

a) Nếu (?) thì em sẽ giơ tay xung phong lên bảng.

b) Nếu mẹ bị mệt và đang nằm nghỉ thì (?)

Câu 3. (1,5 điểm)Nhiệm vụ của em là giải bài toán sau đây:

Bài toán: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 8 con gà có tất cả bao nhiêu chân?

Em hãy chỉ ra những gì đã cho trước, những gì em cần làm. Nhiệm vụ được phát biểu như vậy có rõ ràng với em hay không?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

– Mỗi câu trắc nghiệm đúng tương ứng với 0,5 điểm.

1. D

2. D

3. A

4. D

5. C

6. C

7. A

8. A

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

(3 điểm)

1) – c); 2) -a); 3) – e); 4) – b); 5) – d)

3,0

Câu 2

(1,5 điểm)

a) Nếu cô giáo yêu cầu chữa bài tập thì em sẽ giơ tay xung phong lên bảng.

b) Nếu mẹ bị mệt và đang nằm nghỉ thì em giữ im lặng cho mẹ nghỉ ngơi.

(Lưu ý: HS viết câu khác phù hợp vẫn tính điểm)

0,75

0,75

Câu 3

(1,5 điểm)

Trong nhiệm vụ điều đã biết là: mỗi con gà có hai chân.

Xem thêm:  Văn mẫu lớp 7: Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học 3 Dàn ý & 11 bài văn mẫu lớp 7

Kết quả cần có là: Tính tất cả số chân của 8 con gà.

Bài toán phát biểu nhiệm vụ rất rõ ràng.

0,5

0,5

0,5

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 3

Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng số câu Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu TN Số câu TL Số câu TN Số câu TL Số câu TN Số câu TL TN TL

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

CĐ C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính

2

2

0

10%

(1,0 đ)

CĐ D. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số

Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp

2

2

0

10%

(1,0 đ)

CĐ E. Ứng dụng tin học

Làm quen với bài trình chiếu đơn giản

1

1

1

1

35%

(3,5 đ)

Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu thế giới tự nhiên

1

1

0

5%

(0,5 đ)

Sử dụng phần mềm luyện tập thao tác với chuột máy tính

CĐ F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Thực hiện công việc theo các bước

1

1

1

1

20%

(2,0 đ)

Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính

1

1

1

1

20%

(2,0 đ)

Tổng

8

0

0

1

0

2

8

3

100%

(10 đ)

Tỉ lệ %

40%

30%

30%

40%

60%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3

Trường Tiểu học……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II -NĂM HỌC 2022 – 2023MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 3(Thời gian 70 phút )

PHẦN I: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

Đọc thành tiếng (4 điểm)

1- Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài đọc.

2 – Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng) trong các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 33; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc.

II. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm)

Con búp bê bằng vải

Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi. Mẹ bảo Thủy chọn một món đồ đồ chơi em thích nhất. Đi dọc gần hết phố đồ chơi, cô bé nhìn hoa cả mắt, vẫn không biết nên mua gì vì thứ nào em cũng thích. Đến cuối phố, thấy một bà cụ tóc bạc ngồi bán những con búp bê bằng vải giữa trời giá lạnh, Thủy kéo tay mẹ dừng lại. Bà cụ nhìn hai mẹ con Thủy, cười hiền hậu:

– Cháu mua búp bê cho bà đi!

Thủy nhìn bà, rồi chỉ vào con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau:

– Mẹ mua con búp bê này đi!

Trên đường về mẹ hỏi Thủy:

– Sao con lại mua con búp bê này?

Thủy cười:

– Vì con thương bà. Bà già bằng bà nội, mẹ nhỉ? Trời lạnh thế mà bà không được ở nhà, con mua búp bê cho bà vui.

Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi để làm gì? M1

A. Để Thủy được nhìn ngắm đồ chơi.B. Để Thủy được chọn mua đồ chơi nhiều tiền nhất.C. Để Thủy được chọn mua món đồ chơi em thích nhất.

Câu 2: Vì sao đi gần hết phố, Thủy vẫn chưa mua được quà gì? M1

A. Vì Thủy hoa mắt , chóng mặt, không muốn chọn gì.B. Vì đồ chơi nhiều đến hoa mắt , thứ gì Thủy cũng thích.C. Vì nhiều đồ chơi nhưng đồ chơi nào cũng không đẹp.

Câu 3: Thủy đã chọn mua món quà có đặc điểm gì? M1

A. Con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông.B. Con búp bê mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau.C. Con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau.

Câu 4: Vì sao Thủy mua con búp bê vải? M2

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau:

A. Vì đó là món quà đẹp nhất. ☐B. Vì em thương bà cụ bán hàng dưới trời lạnh.☐

Câu 5: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở Thủy, để có thể vận dụng vào cuộc sống? M3

……………………………………………………………………………………………………

Câu 6: Đặt câu có hình ảnh so ánh: M3

……………………………………………………………………………………………………

Câu 7: Tìm hai cặp từ có nghĩa giống nhau : M2

……………………………………………………………………………………………………

Câu 8: Dấu gạch ngang trong bài “ Con búp bê bằng vải” dùng để làm gì? M2

A. Báo hiệu phần liệt kê.B. Đánh dấu lời đối thoại.C. Báo hiệu phần giải thích.

Câu 9:

a) Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống: M2

Sáng hôm ấy ☐ tôi ra vườn ngắm nhìn những bông hoa hồng ☐ hoa lan đang đua nhau khoe sắc.

b) Câu “Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi.” Bộ phận được in đậm trả lời cho câu hỏi: M2

A. Khi nào?B. Ở đâu?C. Bằng gì?

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10đ):

I. Chính tả (4đ):

Cây hoa nhài

Hương nhài thơm, một mùi thơm nồng nàn. Cây nhài sống một cách thảnh thơi, yên bình. Nó chẳng hề bị cây cỏ nào chen lấn. Đất bùn ao phơi khô đập tơi, trộn lẫn với cám và phân lân, là nguồn sống no đủ của nó. Nước vo gạo pha loãng, nước luộc ốc, mẹ vẫn đem tưới tắm cho nhài mỗi ngày.

II. Tập làm văn (6đ):

Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về cảnh đẹp mà em yêu thích.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3

Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

C

0,5

B

0,5

C

0,5

a) S

0,25

b) Đ

0,25

Thương người, quan tâm, giúp đỡ…….. 0,5

1

0,5

B

0,5

a) 2 dấu phẩy

0,5

b) A

0,5

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 3

Kĩ năng

NỘI DUNG

Số điêm

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

Tổng điểm

Xem thêm:  Soạn Sinh 8 Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch, vệ sinh hệ tuần

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đọc tiếng &

Đọc hiểu

(ngữ liệu truyện đọc 195- 200 chữ)

Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói.

– Đọc 70-80 tiếng/phút

– Sau khi HS đọc thành tiếng xong, GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói)

4

Đọc hiểu văn bản

Câu 1,2,3

Câu 4

6

Vận dụng hiểu biết vào thực tiễn

Câu 5

– Biện pháp tu từ so sánh.

Câu 6

– Từ có nghĩa giống nhau, trái ngược nhau.

0,5đ

Câu 7

– Dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu ngoặc kép, dấu gạch ngang, dấu hai chấm, dấu phẩy

– Câu cảm, câu khiến, câu kể, câu hỏi.

– Đặt và trả lời cho câu hỏi: Khi nào? Ở đâu? Bằng gì? Để làm gì?

0,5đ

Câu 8

Câu 9 b

Câu 9 a

Viết

(CT-TLV)

Chính tả

Viết bài

Nghe – viết đoạn văn 65-70 chữ/15 phút

4

-Viết đoạn văn kể một hoạt động ngoài trời mà em tham gia hoặc chứng kiến.

– Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về cảnh đẹp mà em yêu thích.

– Viết đoạn văn về ước mơ của em.

Viết đoạn văn ngắn 6-8 câu theo chủ đề đã học

6

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 sách Cánh diều

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 theo Thông tư 27

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu có kết quả đúng:

Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, vật liệu và dụng cụ nào được chọn làm thước kẻ thẳng bằng giấy? (M3)

a. giấy bìa, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo.b. bút long, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.c. giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công.d. giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì màu, kéo.

Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất ,ứng với yêu cầu chuẩn bị làm thước kẻ bằng giấy có độ dài không quá 20 cm. (M2)

a. 2 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 20cm.b. 2 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 21cm.c. 4 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 21cm.d. 4 hình chữ nhật có kích thước 3cm x 20cm.

Câu 3: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ phận. (M3)

a. 3 bộ phận.b. 5 bộ phận.c. 4 bộ phận.d. 6 bộ phận.

Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, quan sát những hình sau đâu là biển báo hướng dẫn người đi bộ. (M1)

Câu 5: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, bộ phận chính của mô hình máy bay gồm có mấy bộ phận. (M3)

a. Đầu máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay.b. Đầu máy bay, thân máy bay, cánh máy bay, đuôi máy bay.c. Buồn lái máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay.d. Đầu máy bay, càng mũi, cánh máy bay, đuôi máy bay, láy độ cao.

Câu 6: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng, thực hiện làm mô hình máy bay gồm mấy bước? (M2)

a. 6 bướcb. 3 bướcc. 4 bướcd. 5 bước

Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (2 Điểm) Em hãy nêu các bước thực hiện làm thước kẻ bằng giấy? (M1)

Câu 2: (2 Điểm) Em hãy nêu các bước thực hiện làm biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều? (M2)

Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 3

Đáp án: trắc nghiệm

Câu 1: a

Câu 2: b

Câu 3: c

Câu 4: b

Câu 5: d

Câu 6: c

Tự luận:

Câu 1: bước 1 tìm hiểu sản phẩm

  • Bước 2: lựa chọn nguyên vật liệu
  • Bước 3: tiến hành làm và trang trí sản phẩm
  • Bước 4: kiểm tra sản phẩm sau khi làm.

Câu 2: bước 1 làm bản biển báo giao thông

  • Bước 2: làm cột biển báo giao thông
  • Bước 3: làm đế biển báo và mấu cấm giao thông
  • Bước 4: kết hợp các bộ phận lại và hoàn thiện

Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3

Mạch kiến thức Yêu cầu cần đạt Số câu Hình thức Mức Điểm TN TL 1 2 3

Bài 7: Làm đồ dung học tập

– Sửng dụng được các dụng cụ để làm đồ dung học tập đúng cách và an toàn.

– Làm được một đồ dùng học tập đơn giản theo các bước cho trước, đảm bảo yêu cầu về kĩ thuật, thẩm mĩ.

2

2

1

3

1

1

3,5

Bài 8: Làm biển báo giao thông

– Nêu được ý nghĩa của một số biển báo giao thông.

– Lựa chọn được vật liệu phù hợp.

– Lựa chọn và sử dụng được dụng cụ đúng cách, an toàn để làm được một số biển báo giao thông quen thuộc dưới dạng mô hình theo các bước cho trước .

– Có ý thức tuân thủ các quy định khi tham gia giao thông.

2

2

1

1

3

1

5

Bài 9: Làm đồ chơi

– Nhận biết và sử dụng an toàn một số đồ chơi đơn giản phù hợp với lứa tuổi.

– Làm được một đồ chơi đơn giản theo hướng dẫn,

– Tính toán được chi phí cho một đồ chơi đơn giản.

2

2

1

1

1,5

Tổng điểm

6

6

2

4

5

3

10

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 sách Cánh diều

1. Listen and tick.

2. Look, listen and write.

1. How old is Helen?

She’s ________________________.

2. What’s the job of the father?

He’s a _________________________.

3. What’s the job of the mother?

She’s a ________________________.

4. How old is the boy?

He’s ________________________.

3. Read and circle a, b or c.

1.A: What would you like to drink? – B: ________________________.

a. Yes, please.

b. I have some juice.

c. I’d like some milk.

2. A: Where’s the table? – B: ______________________.

a. They’re in the kitchen.

b. It’s in the bedroom.

c. I can see a table.

3. A: How many teddy bears do you have? – B: ____________________.

a. I have some.

b. I like teddy bears.

c. They’re on the bed.

4. A: What can you see? – B: _______________________.

a. The parrot is counting.

b. I can see a parrot.

c. It’s a parrot.

4. Read and complete.

three dog have birds and has

Hi. My name’s Ben. I (1) _______ many toys. I have two cars and (2) _______ trains. I have four ships (3) _______ five buses. I like my toys.

I have a friend. His name is Andy. He (4) ___________ some pets. He has one (5) _________ and two cats. He has three rabbits and four (6) ________. They are nice.

ANSWER KEY

1. Audio script:

1. A: Who’s that?

B: It’s my mother.

2. A: What’s his job?

B: He’s a driver.

3. A: Would you like some bread?

B: No, thanks.

A: What about some rice? Would you like some rice?

B: Yes, please.

4. A: What’s the monkey doing?

B: It’s climbing.

Key: 1. a 2. b 3. c 4. B

2. Audio script:

Hi. My name’s Helen. I’m eleven years old. This is my family. There are four people in my family. This is my father. He is a driver. This is my mother. She is a nurse. This is my brother. He is a pupil. He’s fourteen years old. We are happy.

Key:

1. eleven/11 (years old)

2. driver

3. nurse

4. fourteen/14 (years old)

3.

1. c 2. b 3. a 4. b

4.

1. have 2. three 3. and 4. has 5. dog 6. Birds

….

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh diều!