Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 27

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 27

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 27 mang tới bảng ma trận 3 mức độ của sách Chân trời sáng tạo, Cánh diều. Qua đó, hướng dẫn thầy cô ra đề thi học kì 2 cho học sinh của mình theo đúng chuẩn Thông tư 27.

Bảng ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 rất chi tiết từng chủ đề, số câu hỏi ở mỗi mức độ 1, mức độ 2, mức độ 3 là bao nhiêu. Nhờ đó, thầy cô dễ dàng xây dựng đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 cho học sinh của mình. Bên cạnh đó, còn có thể tham khảo thêm ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt theo Thông tư 27.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 theo Thông tư 27

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu Mức 1 (50%) Mức 2 (30%) Mức 3 (20%) TỔNG
TN TL TN TL TN TL
a. Số học Số câu 2 2 1 2 2
Câu số 1 5,8 3 6,7 9,10
b. Hình học và đo lường Số câu 1 1
Câu số 2 4
Tổng Số điểm 5 3 2 10 (100%)
Tỉ lệ (50%) (30%) (20%)

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN TOÁN – LỚP 1

Xem thêm:  Tuyển tập 54 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc Nội dung Nội dung từng câu
theo mức độ
Câu số Trắc nghiệm Tự luận Tỉ lệ điểm theo ND
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3
Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
(khoảng 6 điểm)
1 0.5 0 2 2 0.5 6
Số tự nhiên Cấu tạo số I.1 0.5 0.5
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé I.2 0.5 0.5
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất I.3 0.5 0.5
Đặt tính rồi tính II.1a 1 1
Tính nhẩm II.1b 1 1
So sánh các số II.1c 1 1
Tách gộp số II.2 1 1
Điền số thích hợp II.5 0.5 0.5
Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) 0 0.5 0 1 0 0.5 2
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương Đếm hình I.6 0.5 0.5
II.3a 1 1
Đo đoạn thẳng II.3b 0.5 0.5
Giải toán có lời văn
(khoảng 1 điểm)
0 0 0 0 0 1 1
Số học Viết phép tính rồi nói câu trả lời II.4 1 1
Yếu tố đo đại lượng, thời gian
(khoảng 1 điểm)
1 0 0 0 0 0 1
Thời gian Tuần lễ, các ngày trong tuần I.4 0.5 0.5
Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ I.5 0.5 0.5
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU 2 1 0 3 2 2 10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức Nhận biết 5 50%
Thông hiểu 3 30%
Vận dụng 2 20%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận Trắc nghiệm 3 (3đ)
Tự luận 7 (7đ)

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận