Vật lí 11 Bài 33: Kính hiển vi

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Vật lí 11 Bài 33: Kính hiển vi

Giải bài tập Vật lí 11 Bài 33: Kính hiển vi giúp các em học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức lý thuyết về công dụng và cấu tạo của kính hiển vi, sự tạo ảnh bởi kính hiển vi. Đồng thời biết cách giải nhanh được các bài tập Vật lí 11 chương 7 trang 212.

Việc giải bài tập Vật lí 11 Bài 33 trước khi đến lớp các em nhanh chóng nắm vững kiến thức hôm sau ở trên lớp sẽ học gì, hiểu sơ qua về nội dung học. Đồng thời giúp thầy cô tham khảo, nhanh chóng soạn giáo án cho học sinh của mình. Vậy sau đây là nội dung chi tiết giải Lý 11 Bài 33 Kính hiển vi, mời các bạn cùng tham khảo tại đây.

Lý thuyết Kính hiển vi

1. Công dụng và cấu tạo của kính hiển vi

– Kính hiển vi là dụng cụ quang bổ trợ cho mắt để quan sát các vật rất nhỏ bằng cách tạo ảnh có góc trông lớn.

– Số bội giác của kính hiển vi lớn hơn rất nhiều so với số bội giác của kính lúp.

– Cấu tạo: Gồm 2 bộ phận chính

+ Vật kính L1 là một thấu kính hội tụ (hay là hệ thấu kính tác dụng như thấu kính hội tụ) có tiêu cự rất nhỏ.

+ Thị kính L2 là một kính lúp dùng để quan sát ảnh của vật tạo bởi vật kính.

Xem thêm:  Công thức tính tụ điện

+ F’1F2 = δ là độ dài quang học của kính, khoảng cách O1O2 = l không đổi.

2. Sự tạo ảnh bởi kính hiển vi

a) Sự tạo ảnh qua kính hiển vi

– Vật kính tạo ra ảnh thật A2B2 lớn hơn vật và năm trong khoảng O2F2 từ quang tâm đến tiêu diện vật của thị kính.

– Thị kính tạo ảnh ảo A2B2 lớn hơn vật rất nhiều lần.

– Mắt đặt sau thị kính để quan sát ảnh này.

b) Cách quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi

– Vật phải là vật phẳng kẹp giữa hai tấm thủy tinh mỏng trong suốt. Đó là tiêu bản.

– Vật đặt cố định trên giá. Dời toàn bộ ống kính từ vị trí sát vật ra xa dần bằng ốc vi cấp sao cho ảnh nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

Nếu ảnh cuối cùng A2B2 của vật cần quan sát tạo ra ở một vị trí xác định gọi là ngắm chừng kính ở vị trí đó.

Giải Vật lí 11 Bài 33 trang 212

Câu 1

Nêu công dụng và cấu tạo của kính hiển vi.

Gợi ý đáp án

* Công dụng: Kính hiển vi là một công cụ phổ quang học hổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật rất nhỏ, bằng cách tạo ảnh có góc trông lớn. Số bội giác của kính hiển vi lớn hơn nhiều so với số bội giác của kính lúp.

* Cấu tạo: Bộ phận chính là thấu kính hội tụ: Vật kính O1 có tiêu cự rất ngắn ( cỡ vài mm), thị kính O2 có tiêu cự rất ngắn ( cỡ vài cm).

Câu 2

Nêu đặc điểm tiêu cự của vật kính và thị kính của kính hiển vi.

Gợi ý đáp án

– Tiêu cự của vật kính rất nhỏ (cỡ milimet)

Xem thêm:  Định luật Cu lông

– Tiêu cự của thị kính nhỏ (cỡ xencimet)

Câu 3

Muốn điều chỉnh kính hiển vi, ta thực hiện ra sao? Khoảng xe dịch khi điều chỉnh kính hiển vi có giá trị như thế nào?

Gợi ý đáp án

Muốn điều chỉnh kính hiển vị, ta phải điều chỉnh khoảng cách từ vật đến kính d1 sao cho ảnh của bật qua kính nằm trong khoảng giới hạn thấy rõ Cc Cv của mắt.

Đối với kính hiển vi, khoảng dịch chuyển Δd1 này rất nhỏ (cỡ chừng vài chục μm).

Câu 4

Vẽ đường truyền của chùm tia ứng với mắt ngắm chứng kính hiển vi ở vô cực.

Gợi ý đáp án

Đường truyền của chùm tia sáng với mắt kính chừng kính hiển vi ở vô cực ở hình vẽ:

vat li 11 bai 33 kinh hien vi

Câu 5

Viết công thức số bội giác của kính hiển vi khi mắt ngắm chừng ở vô cực.

Gợi ý đáp án

Số bội giác của kính hiển vi khi mắt ngắm chừng ở vô cực:

mathrm{G}_{infty}=frac{mathrm{A}_{1}^{prime} mathrm{B}_{1}^{prime}}{mathrm{AB}} cdot frac{mathrm{f}}{mathrm{f}_{2}}=left|mathrm{k}_{1}right| cdot mathrm{G}_{2}=frac{delta cdot Đ}{mathrm{f}_{1} cdot mathrm{f}_{2}}

Câu 6

Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính:

(1) Thật;  (2) Ảo;

(3) Cùng chiều với vật;

(4) Ngược chiều với vật;

(5) Lớn hơn vật.

Hãy chọn đáp án đúng

Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có tính chất nào?

A. (1) + (3)

B. (2) + (4)

C. (1) + (4) + (5)

D. (2) + (4) + (5 )

Gợi ý đáp án

Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất:

* Thật;

* Ngược chiều với vật

* Lớn hơn vật

=> (1) + (4) +(5)

Chọn đáp án C

Câu 7

Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính:

(1) Thật;  (2) Ảo;

(3) Cùng chiều với vật;

(4) Ngược chiều với vật;

(5) Lớn hơn vật.

Hãy chọn đáp án đúng

Xem thêm:  Vật lí 11 Bài 34: Kính thiên văn

Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A. (1 ) + (4)

B. (2) + (4)

C. (1) + (3 ) + (5)

D. (2) + (3) +(5)

Gợi ý đáp án

Thị kính của kính hiển vi tạo ảnh so với vật của nó có các tính chất:

– ảo;

– cùng chiều với vật;

– lớn hơn vật.

=>(2) + (3) + (5)

Chọn đáp số D

Câu 8

Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính:

(1) Thật;  (2) Ảo;

(3) Cùng chiều với vật;

(4) Ngược chiều với vật;

(5) Lớn hơn vật.

Hãy chọn đáp án đúng

Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có các tính chất?

A. (1) + (5)

B. (2) + (3)

C. (1) + (3) + (5)

D. (2) + (4) + (5)

Gợi ý đáp án

Khi quan sát một vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có các tính chất sau:

– Ảo;

– Ngược chiều với vật;

– Lớn hơn vật.

=> (2) + (4) + (5)

Chọn áp án D

Câu 9

Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính và thị kính là f1=1cm;f2=4cm. Độ dài quang học của kính là 16cm. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận OCc=20cm. Người này ngắm chừng ở vô cực.

a) Tính số bội giác của ảnh.

b) Năng suất phân li của mắt người quan sát là 2′. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm của vật mà mắt người quan sát còn phân biệt được ảnh.

Gợi ý đáp án

Sơ đồ tạo ảnh:

ABmathrel{mathop{kern0ptlongrightarrow}
limits_{{d_1};{d_1}'}^{{L_1}}} {A_1}'{B_1}'mathrel{mathop{kern0ptlongrightarrow}
limits_{{d_2};{d_2}'}^{{L_2}}} {A_2}'{B_2}'

Độ dài quang học: δ = 16cm;

Tiêu cự của vật kính và thị kính: f1 = 1 cm, f2 = 4 cm.

Khoảng cực cận: Đ = OCc = 20cm.

a) Số bội giác của ảnh khi người này ngắm chừng ở vô cực: {G_infty } = {{deltaĐ } over {{f_1}{f_2}}} = {{16.20} over {1.4}} = 80

b)

Số bội giác: {G_infty } = {{tan alpha '} over {tan alpha }} approx {{alpha '} over alpha } Rightarrow alpha ' = alpha .{G_infty } = {{AB} over Đ}{G_infty }

(α’: góc trông ảnh; α: góc trông vật khi đặt tại Cc)

alpha ' ge 2' Leftrightarrow {{AB} over Đ}{G_infty } ge 2'

eqalign{
& 2' = {left( {{2 over {60}}} right)^0} = {left( {{1 over {30}}} right)^0} = left( {{1 over {30}}.{pi over {180}}} right)rad cr&;;;;= {5,8.10^{ - 4}}left( {rad} right) cr
& Rightarrow {{AB} over Đ}{G_infty } ge {5,8.10^{ - 4}}cr& Rightarrow AB ge {{{{5,8.10}^{ - 4}}.Đ} over {{G_infty }}} = {1,45.10^{ - 4}}cm = 1,45mu m cr}

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận