Đề tự luyện Tiếng Anh chuyển cấp vào lớp 6 (Chuyên)

Photo of author

By THPT An Giang

Chào mừng bạn đến với blog chia sẻ Trường THPT An Giang trong bài viết về ” De thi tieng anh tang cuong lop 6 “. Chúng tôi sẽ cung cấp và chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức dành cho bạn.

Bộ đề ôn tập thi vào Lớp 6 môn Tiếng Anh hệ Chuyên mang tới đề thi tự luyện, giúp các em luyện thi vào lớp 6 năm 2022 – 2023 đạt kết quả cao.

Đề tự luyện Tiếng Anh chuyển cấp vào lớp 6 có các dạng bài tập chọn đáp án đúng, gạch chân được phát âm khác với từ còn lại, chọn từ không cùng nhóm, điền từ thích hợp, viết lại câu….. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 58 đề thi vào lớp 10 các trường Chuyên trong cả nước các năm về trước để có thêm nhiều kinh nghiệm.

Đề ôn tập môn Tiếng Anh thi lên lớp 6 năm 2022 – 2023 (chuyên)

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại

III. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

1. She ………………. to the radio in the morning.

A. listenB. watchesC. listensD. sees

2. My friend ………………. English on Monday and Friday.

A. not have B. isn’t haveC. don’t haveD. doesn’t have

3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.

A. hungryB. thirstyC. full D. small

4. Last Sunday we…………….in the sun, we enjoyed a lot.

Xem thêm:  TOP 30 mẫu Tả một đêm trăng đẹp (2023) SIÊU HAY - vietjack.me

A. had great fun B. have great funC. have funsD. had great funs

5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.

A. post officeB. drugstoreC. bakery D. toy store

6. Another word for “table tennis”………………………..

A. badminton B. ping-pongC. football D. volleyball

7. The opposite of “weak” is ………………………………

A. thin B. small C. strong D. heavy

8. How…………is it from here to Hanoi?

A. often B. far C. many D. much

9. Where……………….you yesterday? I was at home.

A. was B. are C. were D. is

10. What is the third letter from the end of the English alphabet?

A. W B. Y C. X D. V

11. ………………. you like to drink coffee? Yes, please.

A. What B. Would C. Want D. How

12. I often watch football matches…………..Star Sports Channel.

A. on B. in C. at D. of

13. What about …………….. to Hue on Sunday?

A. to go B. go C. going D. goes

14. I……………go swimming because I can’t swim

A. often B. never C. usually D. sometimes

15. His mother bought him ……….. uniform yesterday

A. a B. an C. the D. two

16. The story is so uninteresting, it means that the story is…………………….

A. nice B. exciting C. funny D. boring

17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.

A. have B. has C. are D. is

18. His mother is a doctor. She works in a ………………….

A. hospital B. post office C. restaurant D. cinema

19. He often travels………………….car………………………my father.

Xem thêm:  Thông tư 10/2021/TT-BXD - Hướng dẫn 03 loại chi phí của công

A. by/ for B. by/ with C. with/ by D. for / by

20. I ask my mother to…………..my dog when I am not at home

A. see B. look after C. look at D. take of

IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday.

2. He lives (3)…………………………. a house (4) ……………… the countryside.

3. Lan is standing near the store and she is waiting (5) …………………… the bus.

4. I agree (6)………..… you about that.

5. I have English……………Wednesday and Friday

6. Look (8) …………………… the picture (9) ……………….. the wall, please!

V. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. What (be)…………………..your sister doing now? She (skip)……………………………….

2. There (be)………………a lot of people at the party last night.

3. Kate (play)…………………volleyball every afternoon, but she (play)……………………………………badminton now.

4. We should (do)……………………..morning exercises

5. He (see)…………………………….. a big dragon in his dream.

6. Laura (be)……………from Canada. She (speak)……………… English and French. She (come)………………….to Vietnam tomorrow. She (stay)………………in a hotel in HCM City for 3 days. She (visit) …………… a lot of places of interest in Viet Nam

7. My brother can (swim)………………………………

8. I prefer (live)…………………..in a village because it is peaceful.

9. There (be)…………………………………… a chair and two tables in the room.

VI. Hãy viết câu sau có nghĩa sử dụng từ hoặc nhóm từ gợi ý dưới đây

1. What time / Nga / get / morning?

…………………………………………… ……………………………………………

2. You / can / games / afternoon / but / must / homework / evening

…………………………………………… ……………………………………………

3. It is / cool / dry / November /April

Xem thêm:  Mẫu bài văn nghị luận về đức tính trung thực trong cuộc sống

…………………………………………… ……………………………………………

4. When / it / hot / we / often / go / swim

…………………………………………… ……………………………………………

5. Last summer/ Nam/ spent/ holiday/ Singapore/ his family

…………………………………………… ……………………………………………

6. I/ want/ robot/ to/ the cleaning/ the cooking

…………………………………………… ……………………………………………

7. They/ went/ China / plane / stayed / a hotel

…………………………………………… ……………………………………………

8. We / don’t/camping/because/we/ have/ tent

…………………………………………… ……………………………………………

VII. Điền từ thích hợp vào ô trống

Vietnam is in the South- East Asia. It has (1)_________ of beautiful mountains, rivers and beaches. (2) ________ are two long (3) ________ in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the (4) ________ . The Mekong River is the (5)________

river in the South- East Asia and of course it is longer (6) ________ the Red River. The Mekong River starts in Tibet and (7) ________ to the Bien Dong.

Phanxipang is the highest(8)________ in Vietnam. It’s 3,143 meters. Vietnam also (9) ________ many nice beaches such (10) ________ Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau.

VIII. Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn

1. My brother is taller than me.

-> I……………………………………………

2. My class had 35 pupils last year.

-> There …………………………………….

3. Nam likes tea.

-> Nam’s favorite …….……………………

4. Let’s go fishing.

-> Why don’t we …………………………..

5. The bookstore is behind the bakery.

-> The bakery is .………………………….

6. Ha walks to school everyday.

-> Ha goes ……..………………………….

7. She is Hoa’s mother.

-> Hoa ……………………………………..

8. Linda likes chicken.

-> Her favorite……………………………..