Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tin học 12 năm 2022 – 2023

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tin học 12 năm 2022 – 2023

Đề cương ôn tập Tin học 12 học kì 1 năm 2022 – 2023 là tài liệu không thể thiếu dành cho các bạn lớp 12 chuẩn bị thi cuối học kì 1.

Đề cương ôn tập học kì 1 Tin 12 giới hạn nội dung ôn thi, kèm theo các dạng bài tập trọng tâm. Thông qua đề cương ôn tập cuối kì 1 Tin học 12 giúp các bạn làm quen với các dạng bài tập, nâng cao kỹ năng làm bài và rút kinh nghiệm cho bài thi học kì 1 lớp 12 sắp tới. Vậy sau đây đề cương ôn thi học kì 1 Tin học 12 mời các bạn cùng tải tại đây. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm: đề cương thi học kì 1 môn Toán 12.

I. Lý thuyết ôn thi cuối kì 1 Tin 12

1. Khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL. Các bước xây dựng CSDL.

2. Chức năng và các thành phần của bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo.

3. Tại sao phải liên kết bảng.

4. Các chế độ làm việc của các đối tượng trong Access.

II. Bài tập thi học kì 1 lớp 12 môn Tin

1. Làm việc với CSDL Quan_ly_ Hoc_sinh

2. Làm việc với CSDL Quan_ly_ BanHang

3. Làm việc với CSDL Quan_ly_ Luong

4. Làm việc với CSDL Quan_ly_ Sach

III. Ma trận đề thi học kì 1 môn Tin học 12

Mức độ

Nội dung

chủ đề

Nhận biết

M1

Thông hiểu

M2

Vận dụng

M3

Vận dụng cao

M4

Số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ

Cấu trúc bảng

– Biết các khái niệm chính của bảng: cột (trường), hàng (bản ghi)

– Biết tạo và sửa cấu trúc bảng.

Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng: kiểu dữ liệu, khoá.

Hiểu được tạo và sửa cấu trúc bảng, tạo khóa chính.

Xác định kiểu dữ liệu cho trường

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3TN

0,75đ

7,5%

1TL

1 0%

3TN 1TL

1,75đ

17,5%

Các thao tác cơ bản trên bảng

– Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản

Hiểu được các thao tác khi làm việc với bảng: mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm.

Phân biệt được 2 chế độ làm việc với bảng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3TN

0,75đ

7,5%

2TN

0,5đ

5%

5TN

1,25đ

12,5%

Biểu mẫu

– Biết khái niệm biểu mẫu. Cách tạo biểu mẫu.

Phân biệt được 2 chế độ làm việc với biểu mẫu.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3TN

0,75đ

7,5%

5TN

1,25đ

12,, 5%

8TN

2 đ

20%

Liên kết giữa các bảng

Nắm được khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết;

Biết chọn trường làm trường liên kết

Thực hiện liên kết bảng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4TN

10%

3TN

0,75đ

7, 5%

1TL

10%

7TN 1TL

2.75đ

27.5%

Truy vấn dữ liệu

Các phép toán, biểu thức

Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi

Tạo mẫu hỏi lọc dữ liệu theo các điều kiện cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3TN

0,75đ

7,5%

2TN

0,5đ

5%

1TL

10%

5TN 1TL

2.25đ

22.5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

16TN

40%

12TN

30%

2

20%

1

10%

28TN 3 TL

10đ

100%

IV. Bài tập trắc nghiệm học kì 1 môn Tin học 12

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

Xem thêm:  Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 năm 2022 - 2023

A. Tạo lập hồ sơ
B. Cập nhật hồ sơ
C. Khai thác hồ sơ
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

Câu 2: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

Câu 3: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ ROM
C. Bộ nhớ ngoài
D. Các thiết bị Tin học

Câu 4: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

Câu 5: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A. Xóa một hồ sơ
B. Thống kê và lập báo cáo
C. Thêm hai hồ sơ
D. Sửa tên trong một hồ sơ.

Câu 6: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

A. Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,… của một chủ thể nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

Xem thêm:  Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2021 - 2022

Câu 7: Hệ quản trị CSDL là:

A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

Bài 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Câu 1: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 2: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin
C. Ngôn ngữ SQL
D. Ngôn ngữ bậc cao

Câu 3: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

Câu 4: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

A. Người dùng
B. Người lập trình ứng dụng
C. Người QT CSDL
D. Cả ba người trên

Câu 5: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

A. Người lập trình
B. Người dùng
C. Người quản trị
D. Nguời quản trị CSDL

Câu 6: Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

A. Người lập trình ứng dụng
B. Người sử dụng (khách hàng)
C. Người quản trị cơ sở dữ liệu
D. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

………………

V. Đề thi minh họa cuối kì 1 Tin 12

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

A. Design View
B. Datasheet View
C. Form View
D. Data View

Câu 2: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập số điện thoại nên chọn loại nào:

A. Date/Time
B. Text
C. Autonumbe
D. Number

Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chốn thờm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert …..

Xem thêm:  Bộ đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 12 năm 2022 - 2023

A. Rows
B. Record
C. New Rows
D. New Record

Câu 4: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc bảng vào đĩa, ta thực hiện :

A. View – Save
B. File – Save
C. Format – Save
D.Tools – Save

Câu 5: Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?

A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

Câu 6: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng biểu mẫu, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhóm:

A. Tables
B. Forms
C. Reports
D.Queries

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).

Câu 1:(4đ)

Giả sử CSDL trong 1 kỳ thi THPT Quốc gia có các bảng và gồm các trường sau:

DANH_SACH : (STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, GTinh, Lop, TBM, HL, HK);

DIEM_THI : (SBD, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin);

Em hãy : a: Chọn kiểu dữ liệu hợp lý cho từng trường trong các bảng?Chọn khóa chính cho mỗi bảng,

b: Cho biết cách tạo liên kết giữa bảng trong CSDL trên.

c: Tạo mẫu hỏi gồm các thông tin: SBD, Ho_ten, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin, Tong_diem với tổng điểm tính theo công thức Tong_diem:=Toan+Ly+Hoa+Van+Tieng_anh+Tin;

d:Hãy tạo biểu mẫu để nhập DL cho bảng DANH_SACH.

Câu2: (2đ)

Hãy nêu các tính chất thường dùng của trường?

Câu 3: (1đ).

Hãy nêu những ứng dụng tin học trong đời sống và xã hội mà em biết?

—–HẾT—–

Đáp án đề thi kì 1 lớp 12 môn Tin học

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (4đ)

A/ Chỉ định kiểu DL, Khóa chính (1đ).

DANH_SACH DIEM_THI

Tên trường Kiểu DL Khóa chính
STT Autonumber STT
SBD Text
Ho_ten Text
Ngay _sinh Date/Time
GTinh Text
Lop Text
TBM Number
HL Text
HK Text
Tên trường Kiểu DL Khóa chính
SBD Text SBD
Toan Number
Ly Number
Hoa Number
Van Number
Tien_Anh Number
Tin Number

B/ Tạo liên kết (1đ).

DANH_SACH : (STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, GTinh, Lop, TBM, HL, HK);

DIEM_THI : (SBD, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin);

Bảng DANH_SACH và bảng DIEM_THI đều có trường SBD ta dùng trường này để tạo liên kết.

C/ Tạo mẫu hỏi theo yêu cầu (1đ).

B1: DL nguồn: Bảng DANH_SACH và bảng DIEM_THI .

B2: Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi: SBD, Ho_ten, Toan, Ly, Hoa, Van, Tieng Anh, Tin, Tong_diem.

B3: ĐK đưa vào mẫu hỏi: Không có.

B4: Chọn trường dùng để sắp xếp: Dùng trường Ho_ten để sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

B5: Trương tính toán đưa vào mẫu hỏi: Tong_diem:=Toan+Ly+Hoa+Van+Tieng_anh+Tin;

D/ Tạo biểu mẫu(1đ).

B1: DL nguồn dùng cho biểu mẫu là: Bảng DANH_SACH .

B2: Các trường đưa vào biểu mẫu: STT, SBD, Ho_ten, NgSinh, GTinh, Lop, TBM, HL, HK.

Câu 2 (2đ). Một số tính chất thường dùng.

– Filed Size: Kích thước trường.

– Format: Định dạng.

– Caption: Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu.

– Default Value: Giá trị ngầm định.

Câu 3 (1đ): Ứng dụng mà em biêt.

VD: Ứng dụng trong trường học để quản lí học sinh, cán bộ nhân viên nhà trường. Thư viện quản lí sách….

(Tùy theo câu trả lời thực tế của HS mà các thầy cô cho điểm tối đa).

…………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung đề cương cuối kì 1 Tin 12

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận