Tuyển tập 101 đề thi giữa kì 1 môn Toán 9

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Tuyển tập 101 đề thi giữa kì 1 môn Toán 9

Bộ 101 đề thi giữa kì 1 Toán 9 là tài liệu vô cùng hữu ích dành cho các em học sinh lớp 9 thử sức nhằm kiểm tra kỹ năng và củng cố kiến thức với các phép toán.

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 9 được biên soạn bám sát sự đổi mới, tích hợp nhiều nội dung Toán học gắn liền với thực tiễn. Thông qua đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 sẽ giúp quý thầy, cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức và kỹ năng, giúp phụ huynh kiểm tra kiến thức của con em mình. Đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kỹ năng giải toán để làm bài kiểm tra chương và thi giữa học kì 1 đạt kết quả tốt. Vậy sau đây là nội dung chi tiết 101 đề thi giữa kì 1 Toán 9, mời các bạn cùng tải tại đây.

Đề thi Toán giữa kì 1 lớp 9 – Đề 1

Bài 1: (1,5 điểm) Tính:

a) A=(sqrt{99}-sqrt{18}-sqrt{11}) cdot sqrt{11}+3 sqrt{22}

b) B=sqrt{4+2 sqrt{3}}+sqrt{4-2 sqrt{3}}

c) C=frac{5}{sqrt{7}+sqrt{2}}-frac{7-sqrt{7}}{sqrt{7}-1}+6 cdot sqrt{frac{1}{2}}

Bài 2. (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a) sqrt{2 x-1}=sqrt{x+1}

b) sqrt{4-x^{2}}-x+2=0

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức A=frac{sqrt{a}+1}{sqrt{a}-3} và B=frac{2 sqrt{a}}{sqrt{a}+3}-frac{sqrt{a}}{3-sqrt{a}}-frac{3 a+3}{a-9}, quad(a geq 0 ; a neq 9)

Xem thêm:  Tìm m để hàm số là hàm số bậc nhất

a) Tính giá trị của A khi a=16

b) Rút gọn biểu thức P=frac{A}{B}.

c) So sánh P với 1

Bài 4: (3 điểm)

1. (1 điểm) Một chiếc tivi hình chữ nhật màn hình phẳng 75 inch ( đường chéo tivi dài 75 inch) có góc tạo bời chiều rộng và đường chéo là 53^{circ} 08^{prime}. Hỏi chiếc tivi ấy có chiều dài, chiều rộng là bao nhiêu cm? Biết 1 inch =2,54 cm. (Kết quả làm tròn đến chữ sổ thập phân thứ nhật)

tuyen tap 101 de thi giua ki 1 mon toan 9

2. Cho tam giác EMF vuông tại M, đường cao MI. Vẽ I P perp M E,(P in M E) và I Q perp M F,(Q in M F)

a) Cho biết M E=4 mathrm{~cm}, quad sin M F E=frac{3}{4}. Tính độ dài các đoạn EF, EI, MI.

b) Chứng minh M P cdot P E+M Q cdot Q F=M I^{2}

Bài 5; Tìm GTNN của biều thức:A=sqrt{x^{2}+6 x+9}+sqrt{x^{2}-2 x+1}

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 – Đề 2

TRƯỜNG THCS………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 20…– 20…
Môn: Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.

a) quad sqrt{x-2}

b) sqrt{2-3 x}

Bài 2: Tính : (2 đ)

A) sqrt{4.36}

b) sqrt{frac{25}{81} cdot frac{16}{49}}

c) quad(sqrt{8}-3 sqrt{2}) cdot sqrt{2}

d) frac{sqrt{14}-sqrt{7}}{1-sqrt{2}}

Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ)

a) sqrt{19+sqrt{136}}-sqrt{19-sqrt{136}}

b) sqrt[3]{27}+sqrt[3]{-64}+2 sqrt[3]{125}

Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết

sqrt{4 x+20}-2 sqrt{x+5}+sqrt{9 x+45}=6

Bài 5: Cho biểu thức

=left(frac{1}{x+2 sqrt{x}}-frac{1}{sqrt{x}+2}right): frac{1-sqrt{x}}{x+4 sqrt{x}+4} quad với x>0 ;

a) Rút gọn A

b) Tìm x để F = frac{5}{2}

Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC.

Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM. Chứng minh : BKC ~ D

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 9 – Đề 3

Bài 1 (2,0 điểm).

Xem thêm:  Bài tập hệ thức Vi-et và các ứng dụng

1. Thực hiện phép tính.

a) sqrt{81}-sqrt{80} cdot sqrt{0,2}

b) sqrt{(2-sqrt{5})^{2}}-frac{1}{2} sqrt{20}

2. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) sqrt{-x+1}

b) sqrt{frac{1}{x^{2}-2 x+1}}

Bài 2 (2,0 điểm).

1. Phân tích đa thức thành nhân tử.

a) a b+b sqrt{a}+sqrt{a}+1 quadvới (a geq 0)

4 a+1 quadvới (a<0)

2. Giải phương trình: sqrt{9 x+9}+sqrt{x+1}=20

Bài 3 (2,0 điểm).

Cho biểu thức

A=left(frac{1}{x+2 sqrt{x}}-frac{1}{sqrt{x}+2}right): frac{1-sqrt{x}}{x+4 sqrt{x}+4} quad với x>0x neq 1

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm x để A = frac{5}{3}

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC = 8cm, BH = 2cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH.

Trên cạnh AC lấy điểm K (K neq A, K neq C), gọi D là hình chiếu của A trên BK. Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC

Chứng minh rằng: S_{B H D}=frac{1}{4} S_{B K C} cos ^{2} widehat{A B D}

Bài 5 (0,5 điểm).

Cho biểu thức P=x^{3}+y^{3}-3(x+y)+1993

Tính giá trị biểu thức P với: x=sqrt[3]{9+4 sqrt{5}}+sqrt[3]{9-4 sqrt{5}}y=sqrt[3]{3+2 sqrt{2}}+sqrt[3]{3-2 sqrt{2}}

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 – Đề 4

Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức P=left(frac{sqrt{x}}{sqrt{x}-1}-frac{1}{x-sqrt{x}}right):left(frac{1}{sqrt{x}+1}+frac{2}{x-1}right)

a) Rút gọn biểu thức mathrm{P} với x>0 và x neq 1.

b) Tìm giá trị của x để P<2.

c) Cho x>9. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q=P cdot frac{sqrt{x}(x+7)}{(sqrt{x}-3)(x-1)}

Bài 2 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3+sqrt{2 x-3}=x

b) frac{2 sqrt{x}}{sqrt{x}+3}+frac{sqrt{x}+1}{sqrt{x}-3}+frac{3-11 sqrt{x}}{9-x}=frac{6}{sqrt{x}-3}

Bài 3 ( 2,0 điểm) Cho đường thẳng (mathrm{d}) có phương trình y=m x+3 m+2 ( mathrm{m} là tham số) và đường thẳng:left(d_1right): y=2 x+4

a) Tìm giá trị của m để (mathrm{d}) cắt left(d_1right) tại điểm có hoành độ x=1.

b) Với giá trị m tìm được hãy vẽ đường thẳng (d) và tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (mathrm{d}).

c) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ điểm E(-3 ; 0) đến đường thẳng (d) lớn nhất

Bài 4 (3,5 điểm) Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) kẻ 2 tiếp tuyến mathrm{MA}, mathrm{MB}(mathrm{A}, mathrm{B} là tiếp điểm). Kẻ đường kính AC.

a) Chứng minh rằng BC / / OM

Xem thêm:  Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10

b) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt tia AB tại F. Chứng minh rằng: A C^2=A B cdot A F

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 – Đề 5

Bài 1. (điểm) Cho hai biểu thức:A=frac{2 sqrt{x}-1}{2 sqrt{x}+1}B=frac{2 sqrt{x}}{sqrt{x}-1}-frac{5}{sqrt{x}+2}-frac{6}{x+sqrt{x}-2} với x geq 0, x neq 1

1. Tính giá trị của biểu thức A khi x=frac{9}{4}.

2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm x để biểu thức M=A cdot B có giá trị là một số nguyên.

Bài 2. (điểm) Cho hàm số y=(m-1) x-3 (1) (Với m là tham số,m neq 1 )

1. Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(2 ; 1). Với m vừa tìm được, vẽ đồ thị hàm số (1) trong mặt phẳng tọa độ O x y.

2. Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y=left(m^2-3right) x-m^2+1

3. Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=3x tại một điểm nằm trong góc phần tư thứ ba.+2

………………

Mời các bạn tải File về để xem thêm nội dung chi tiết tài liệu

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận