Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022 – 2023

Photo of author

By THPT An Giang

[ad_1]

Nội dung đang xem: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022 – 2023

Đề thi cuối kì 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 tuyển chọn 8 đề kiểm tra cuối kì 1 có đáp án chi tiết và bảng ma trận đề thi.

Đề thi học kì 1 Toán 9 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng cả trắc nghiệm, tự luận kèm theo và cả đề 100% tự luận, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 9 tập 1. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các em ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho học kì 1 lớp 9 sắp tới. Vậy sau đây là nội dung chi tiết TOP 8 đề thi cuối kì 1 Toán 9 năm 2022 – 2023, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Đề thi học kì 1 Toán 9 – Đề 1

Đề thi học kì 1 Toán 9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu với những câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1. Với những giá trị nào của x thì sqrt{x - 2020} có nghĩa

A. x > 2020

B. x > -2020

C. x ≥ 2020

D. x ≤ 2020

Câu 2. Căn bậc hai số học của 9 là:

A. 81

B . 3

C. 81

D . 3

Câu 3. Đồ thị hàm số y = 2x -3 đi qua điểm nào?

A. (1; -3)

B. (1; -5)

C. (-1; -5)

D. (-1; -1)

Câu 4. Hàm số y= (m – 5)x + 2 là hàm số đồng biến khi nào?

A. m <5

B. m >5

C. m <-5

D. m >-5

Câu 5. Để hàm số y = (m +1)x -3 là hàm số bậc nhất thì:

A. m neq-1

B. m neq 1

C. m=-1

D. m=1

Câu 6. Cho hàm số bậc nhất mathrm{y}=(mathrm{m}-3) mathrm{x}-4 và mathrm{y}=4 mathrm{x}. Giá trị của m đề đồ thị của hai hàm số cắt nhau là:

A. m neq 3

B. m neq 7

C. m neq-3, m neq-7

D. m neq 3, m neq 7

Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài AH là:

A. 3,5cm

B. 4,6cm

C. 4,8cm

D. 5cm

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó SinC bằng:

A. frac{A B}{A C}

B. frac{A C}{A B}

C. frac{B C}{A C}

D. frac{A B}{B C}

Câu 9. Đường thẳng và đường tròn tiếp cắt nhau thì số điểm chung là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào?

A. Phân giác

B. Trung tuyến

C. Đường cao

D. Trung trực

Câu 11. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm ở vị trí nào?

A. Nằm ngoài đường tròn

B. Nằm trên đường nối tâm

C. Nằm ngoài đường nối tâm

D. Nằm trong đường tròn

Câu 12. Nếu AB là một dây bất kì của đường tròn (O; R) thì:

A. A B leq 2 R

B. A B<2 R

C. AB>2 R

D. A B leq R

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm).

a) Tính M=-sqrt{18}+sqrt{32}+2019 sqrt{2}

b) Rút gọn biểu thức N=left(frac{sqrt{x}}{sqrt{x}+1}+frac{sqrt{x}}{sqrt{x}-1}right): frac{2}{x-1} quad (với mathrm{x}>0mathrm{x} neq 1)

Xem thêm:  Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022 - 2023

Bài 2. (1,5 điểm) Cho hàm số y=(m-1) x+m+4

a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.

Bài 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm A (D, E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rằng:

a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng;

b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.

Bài 4. (1 điểm) Giải phương trình:

sqrt{x- 2 }- 3sqrt{x ^2- 4 }= 0

Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9

I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

C

B

A

D

C

A

C

D

B

A

Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài

Nội dung – Đáp án

Điểm

1.

begin{aligned}
& text { a) } M=-sqrt{18}+sqrt{32}+2019 sqrt{2} 
=&-3 sqrt{2}+4 sqrt{2}+2019 sqrt{2} 
=& 2020 sqrt{2} 
text { b) } & N=left(frac{sqrt{x}}{sqrt{x}+1}+frac{sqrt{x}}{sqrt{x}-1}right): frac{2}{x-1} 
=& frac{sqrt{x} cdot(sqrt{x}-1)+sqrt{x} cdot(sqrt{x}+1)}{(sqrt{x}+1) cdot(sqrt{x}-1)}: frac{2}{x-1} 
=& frac{2 x}{x-1}: frac{2}{x-1}=frac{2 x}{x-1} cdot frac{x-1}{2}=x
end{aligned}

0,5đ

0,5đ

0,5đ

………….

Ma trận đề thi học kì 1 Toán 9

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Căn bậc hai

Biết được đk để căn thức có nghĩa, căn bậc hai của số không âm

Hiểu được căn bậc hai số học

Sử dụng phép bđ đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Sử dụng các phép biến đổi để thu gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Giải phương trình chứa căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

1

1

10%

5

3

30%

2. Hàm số

Nhận biết được hàm số đồng biến, hàm số bậc nhất

Xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số

Tìm đk để đường thẳng cắt nhau, song song. Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

6

2,5

25%

3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao. Tỉ số lượng giác

Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn

Hiểu được hệ thức để tính độ dài đường cao

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

0,5

5%

4. Đường tròn

Biết được số điểm chung của đường thẳng và đường tròn. Liên hệ giữa đường kính và dây

Hiểu được tính chất của đường nối tâm. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Chứng minh được 3 điểm thẳng hàng và một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

2

0,5

5%

2

3

30%

6

4

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

6

1,5

15%

5

1,25

12,5%

1

0,25

2,5%

6

6

60%

1

1

10%

19

10

100%

………….

Đề thi cuối kì 1 Toán 9 – Đề 2

Đề thi học kì 1 Toán 9

Câu 1: Thực hiện các phép tính:

a) sqrt{12}+5sqrt{3}-sqrt{48}+sqrt{75} b) sqrt{{{left( 1-2sqrt{5} right)}^{2}}}+sqrt{{{left( sqrt{45}+1 right)}^{2}}}

Câu 2: Giải phương trình:

a) sqrt{3x-1}=sqrt{5}

b . sqrt{{{x}^{2}}-6x+9}=9

c.   sqrt{{{x}^{2}}+8x-5}=x-1

Câu 3: Cho biểu thức

A=left( frac{1}{sqrt{x}-1}-frac{1}{sqrt{x}} right):left( frac{sqrt{x}+1}{sqrt{x}-2}-frac{sqrt{x}+2}{sqrt{x}-1} right)

a. Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.

b. Rút gọn biểu thức A

c. Tìm giá trị của x để A = 1/6

Câu 4: Cho hàm số bậc nhất y = (m + 5) + 2m – 10y

a. Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến.

b. Tìm giá trị của m để đồ thi cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh CB thành hai đoạn CH = 8, BH = 3. Gọi M, N lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC.

a. Tính độ dài MN.

Xem thêm:  Tìm giá trị x để A nhận giá trị nguyên

b. Chứng minh rằng: AN . AC = AM . AB

c. Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’, biết O, O’ lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BHM, NHC.

Câu 6: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:M=frac{1}{a+b+1}+frac{1}{b+c+1}+frac{1}{c+a+1}

Đáp án đề thi học kì 1 Toán 9

Câu 1:

a. sqrt{12}+5sqrt{3}-sqrt{48}+sqrt{75}=2sqrt{3}+5sqrt{3}-4sqrt{3}+5sqrt{3}=8sqrt{3}

b. sqrt{{{left( 1-2sqrt{5} right)}^{2}}}+sqrt{{{left( sqrt{45}+1 right)}^{2}}}=left| 1-2sqrt{5} right|+left| 3sqrt{5}+1 right|=2sqrt{5}-1+3sqrt{5}+1=5sqrt{5}

Câu 2:

a. sqrt{3x-1}=sqrt{5}

Điều kiện: xge frac{1}{3}

sqrt{3x-1}=sqrt{5} <=> 3x – 1 = 5 <=> x = 2 (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm x = 2

b. sqrt{{{x}^{2}}-6x+9}=9

Điều kiện: x2 – 6x + 9 = (x – 3)2 ≥ 0 ∀x

begin{align}

& ptLeftrightarrow sqrt{{{left( x-3 right)}^{2}}}={{3}^{2}}Leftrightarrow left| x-3 right|=3 

& Leftrightarrow left[ begin{matrix}

x-3=3 

x-3=-3 

end{matrix}Leftrightarrow left[ begin{matrix}

x=6 

x=0 

end{matrix} right. right. 

end{align}

Vậy phương trình có nghiệm x = 0 hoặc x = 6

c. sqrt{{{x}^{2}}+8x-5}=x-1

Điều kiện: {{x}^{2}}+8x-5ge 0

PTTĐ Leftrightarrow left{ begin{matrix}

x-1ge 0 

{{left( sqrt{{{x}^{2}}+8x-5} right)}^{2}}={{left( x-1 right)}^{2}} 

end{matrix}Leftrightarrow left{ begin{matrix}

xge 1 

{{x}^{2}}+8x-5={{x}^{2}}-2x+1 

end{matrix} right. right.Leftrightarrow left{ begin{matrix}

xge 1 

x=dfrac{3}{5}left( L right) 

end{matrix} right.

Vậy phương trình vô nghiệm.

Câu 3:

A = left( {frac{1}{{sqrt x  - 1}} - frac{1}{{sqrt x }}} right):left( {frac{{sqrt x  + 1}}{{sqrt x  - 2}} - frac{{sqrt x  + 2}}{{sqrt x  - 1}}} right)

a) Điều kiện x geqslant 0,x ne 4,x ne 1

b)

begin{matrix}
  A = dfrac{{sqrt x  - sqrt x  + 1}}{{sqrt x left( {sqrt x  - 1} right)}}:left[ {dfrac{{left( {sqrt x  + 1} right)left( {sqrt x  - 1} right)}}{{left( {sqrt x  - 2} right)left( {sqrt x  - 1} right)}} - dfrac{{left( {sqrt x  + 2} right)left( {sqrt x  - 2} right)}}{{left( {sqrt x  - 2} right)left( {sqrt x  - 1} right)}}} right] hfill 
  A = dfrac{1}{{sqrt x left( {sqrt x  - 1} right)}}:dfrac{{x - 1 - left( {x - 4} right)}}{{left( {sqrt x  - 2} right)left( {sqrt x  - 1} right)}} hfill 
  A = dfrac{1}{{sqrt x left( {sqrt x  - 1} right)}}.dfrac{{left( {sqrt x  - 2} right)left( {sqrt x  - 1} right)}}{3} hfill 
  A = dfrac{{sqrt x  - 2}}{{3sqrt x }} hfill  
end{matrix}

c) A = frac{1}{6} Leftrightarrow frac{{sqrt x  - 2}}{{3sqrt x }} = frac{1}{6} Leftrightarrow 2sqrt x  - 4 = sqrt x  Leftrightarrow sqrt x  = 4 Leftrightarrow x = 16

Vậy A = frac{1}{6} khi và chỉ khi x = 16

Câu 5:

bo de thi hoc ki 1 mon toan lop 9 nam 2022 2023 1

a) Ta có: widehat {HMA} = widehat {ANH} = widehat {MHN} = {90^0} Rightarrow AMHN là hình chữ nhật

Rightarrow MN = AH = sqrt {BH.HC}  = sqrt {24}  = 2sqrt 6

b) AN . AC = AM . AB (cùng bằng AH2)

c) Ta có tam giác MHB vuông tại M nên O là trung điểm của BH.

Tương tự với tam giác NHC vuông tại N nên O’ là trung điểm của CH.

Gọi D là giao điểm của MN và AH, E là trung điểm của OO’

Ta có:

widehat {MNH} + widehat {HNO'} = widehat {DNH} + widehat {HNO'} = {90^0} Rightarrow MN bot NO'

widehat {OMH} + widehat {HMD} = widehat {OHM} + widehat {MHD} = {90^0} Rightarrow MN bot OM

Vậy tam giác ODO’ vuông tại D, D thuộc đường tròn đường kính OO’

Lại có ED là đường trung bình của hình thang OMNO’Rightarrow ED bot MN

Vậy MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

Câu 6:

Với a, b, c là các số dương thảo mãn abc = 1 ta đặt a = {x^3},b = {y^3},c = {z^3} Rightarrow xyz = 1

Ta có:

a + b + 1 = {x^3} + {y^3} + xyz = left( {x + y} right)left( {{x^2} - xy + {y^2}} right) + xyz geqslant left( {x + y} right).xy + xyz = xyleft( {x + y + z} right)

Tương tự ta có:

begin{matrix}
  b + c + 1 = {y^3} + {z^3} + xyz = left( {y + z} right)left( {{y^2} - yz + {z^2}} right) + xyz geqslant left( {y + z} right).yz + xyz = yzleft( {x + y + z} right) hfill 
  c + a + 1 = {z^3} + {x^3} + xyz = left( {z + x} right)left( {{z^2} - zx + {x^2}} right) + xyz geqslant left( {z + x} right).zx + xyz = zxleft( {x + y + z} right) hfill 
   Rightarrow M = dfrac{1}{{a + b + 1}} + dfrac{1}{{b + c + 1}} + dfrac{1}{{c + a + 1}} leqslant dfrac{{xyz}}{{xyleft( {x + y + z} right)}} + dfrac{{xyz}}{{yzleft( {x + y + z} right)}} + dfrac{{xyz}}{{zxleft( {x + y + z} right)}} = 1 hfill  
end{matrix}

Suy ra GTNN của Q bằng 1 khi và chỉ khi x = y = z = 1 hay a = b = c = 1

Ma trận đề thi học kì 1 Toán 9

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TL

TL

TL

TL

1.Căn thức bậc hai

– Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.

-Hiểu được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm: 1.

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu: 7

Số điểm:3.5

2.Hàm số bậc nhất

Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến

Hiểu được hai đường thẳng song song,..

Vẽ được đồ thị hàm số

Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu: 6

Số điểm: 3

3.Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Hiểu được các hệ thức áp dụng vào tam giác vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm:

1.0

4. Đường tròn

Nhận biết được đường tròn

Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh

Số câu:1

Số điểm: 05

Số câu:1

Sốđiểm:0.5

Số câu:2

Số điểm 1

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 5

Số điểm:3

Tổng

Số câu:4

Số điểm: 2.0

Số câu: 7

Số điểm: 3.5

Số câu:8

Số điểm: 4.0

Số câu: 2

Số điểm: 1.0

Số câu: 20

Số điểm: 10

Đề thi cuối kì 1 Toán 9 – Đề 3

Đề thi học kì 1 Toán 9

PHÒNG GD&ĐT ………….

TRƯỜNG THCS ……..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022– 2023

MÔN TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Xem thêm:  Chứng minh đẳng thức: cách chứng minh và bài tập

Câu 1 (2 điểm):

1) Tính giá trị của biểu thức

a) sqrt{12}-sqrt{27}+frac{1}{2} sqrt{48}

b) (sqrt{2}-1) sqrt{3+2 sqrt{2}}

2) Giải hệ phương trình left{begin{array}{l}x+3 y=4  3 x-2 y=1end{array}right.

3) Tìm a để phương trình mathrm{ax}+2 mathrm{y}=5 nhân cấp số (3 ; 1) làm nghiệm

Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số: mathrm{y}=(mathrm{m}+1) mathrm{x}-2 mathrm{~m} (d)

a) Xác định m để hàm số trên là hàm số nghịch biến?

b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m=1

c) Xác định m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y=3 x+6 ?

Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức mathrm{A}=left(frac{sqrt{x}}{x-4}-frac{1}{sqrt{x}+2}right): frac{sqrt{x}-2}{x-4}

a) Tìm ĐKXÐ và rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để mathrm{A}<mathrm{O}

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Câu 4 (3.5 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có đường cao AH.

1. Cho AB = 4cm; AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

2. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D.

a) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C).

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F. Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q. Chứng minh: 2 sqrt{P E cdot Q F}=E F

Câu 5 (0.5 điểm): Giải phương trình:

x^{2}+4 x+7=(x+4) sqrt{x^{2}+7}

Đáp án đề thi HK1 Toán 9

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

1

(2 điểm)

a) = sqrt{12}-sqrt{27}+frac{1}{2} sqrt{48}

=2 sqrt{3}-3 sqrt{3}+frac{1}{2} cdot 4 sqrt{3}

=(2-3+2) sqrt{3}
=sqrt{3}

0.5đ

b)) =(sqrt{2}-1) sqrt{3+2 sqrt{2}}=(sqrt{2}-1) sqrt{2+2 sqrt{2}+1}=(sqrt{2}-1) sqrt{(sqrt{2}+1)^{2}}

= =(sqrt{2}-1)(sqrt{2}+1)=2-1=1

0.5đ

2)left{begin{array}{l}x+3 y=4  3 x-2 y=1end{array} Leftrightarrowleft{begin{array}{l}3 x+9 y=12  3 x-2 y=1end{array} Leftrightarrowleft{begin{array}{l}11 y=11  3 x-2 y=1end{array} Leftrightarrowleft{begin{array}{l}y=1  x=1end{array}right.right.right.right.

0.5đ

3) Phương trình ax +2y =5 nhận cặp số (3;1) làm nghiệm khi a.3+2.1=5.

3a=3 suy ra a=1

0.25đ

0,25đ

2

(2 điểm)

a) y = (m+1)x -2m (d)

Hàm số trên nghịch biếnkhi m+1<0 → m<-1

0.75đ

b) Với m=1 thì hàm số có dạng: y=2x – 2(d1)

HS trình bày đầy đủ các bước và vẽ đúng

0.75đ

c) Đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y=3x+6 . Vậy m=2

0.5đ

…………….

Ma trận đề thi HK1 Toán 9

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TL TL TL TL

1.Căn thức bậc hai

– Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.

-Hiểu được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức

Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm: 1.

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu: 7

Số điểm:3.5

2.Hàm số bậc nhất

Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến

Hiểu được hai đường thẳng song song,..

Vẽ được đồ thị hàm số

Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu: 6

Số điểm: 3

3.Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Hiểu được các hệ thức áp dụng vào tam giác vuông

Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm:

1.0

4. Đường tròn

Nhận biết được đường tròn

Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh

Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh

Số câu:1

Số điểm: 05

Số câu:1

Sốđiểm:0.5

Số câu:2

Số điểm 1

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 5

Số điểm:3

Tổng

Số câu:4

Số điểm: 2.0

Số câu: 7

Số điểm: 3.5

Số câu:8

Số điểm: 4.0

Số câu: 2

Số điểm: 1.0

Số câu: 20

Số điểm: 10

…………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung 4 đề thi học kì 1 Toán 9 năm 2022

[ad_2]

Đăng bởi: THPT An Giang

Chuyên mục: Học Tập

Viết một bình luận